dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
22
23
24
25
26
»
»»
Words Containing "t^"
Tối như hũ, chạy như chớp
Tối như hũ nút
Tối như hũ đút
Tối như mực
Tội quy vu trưởng
Tối sáng đã có vua bếp coi, đắng cay đã có bà gừng chịu
Tội tạ, vạ lây
Tội tạ, vạ lạy
Tôi tớ xét công, vợ chồng xét nhân nghĩa
Tối trăng còn hơn sáng sao
Tối trời bắt xẩm trông sao
Tối trời, trời lại sáng ra, đi đâu mà vội cho già mất thân
Tội vạ, vạ lây
Tội vịt chưa qua, tội gà đã đến
Tội vịt chửa qua, tội gà đã đến
Tội vịt chưa qua, tội gà đã tới
Tơ làng Hồng, bông làng Vạc
To lễ dễ thoái
Tô lục chuốt hồng
To mái hại sống
To mái hại trống
To mắt hay nói ngang
To mắt khỏi ăn cơm đèn
Tôm càng còn cười sư tử
Tôm he, cá mực
Tôm he cửa Vích, cá trích Lạch Trào
Tôm đi chàng rạng, cá đi rạng đông
Tôm đi chạng vạng, cá đi rạng đông
Tôm kể đầu, rau kể mớ
Tôm lộn cứt lên đầu
Tôm luộc làng Đông, gà đồng làng Sấu
Tôm nấu sống, bống để ươn
Tôm nha nhá, cá hồng đông
Tôm tập nhảy, ốc nhồi cũng nhảy
Tôm tép thì nhảy lên bờ, bụng mình có thế mới ngờ cho ta
Tôm tép vũng chân trâu be bé, cá kênh nghê bãi bể rong chơi
Tổng Lan Giới xưa rộng, ruộng đất phì nhiêu
Tông ti Hán Hồi đong trời bỏ bị
To như chuối hạt không bày cỗ nào
To như chuối hột không bày cỗ nao
To như chuối hột, nào ai bầy cỗ
To như chuối hột nào ai bây cỗ
To như cỗ giỗ
To như Hộ Pháp
Tốn than han lưỡi cây
Tốn than tan lưỡi cày
Tồn than tan lưỡi cày
Ton ton như chó mất dái
To ông lái dài dòng văn tự
Tô son điểm phấn
Tô son trát phấn
Tốt cá rô khô nước mắm
Tốt cá vạ cơm
Tốt cười tươi khóc
Tốt củ, xấu dây
Tốt danh hơn giàu của
Tốt danh hơn lành áo
Tốt danh hơn tot áo
Tốt danh hơn tốt áo
Tốt dầu tốt mỡ đã đứa vụng
Tốt duyên lấy được chồng chung
Tốt duyên lấy được chồng hiền
Tốt đẹp chỉ mà anh mơ màng, như cá lẹp thưa sàng lọt đi.
Tốt đẹp khoe ra xấu xa đậy điệm
Tốt giống tốt mạ, tốt má tốt lúa
Tốt giống tốt mạ, tốt mạ tốt lúa
Tốt giống tốt má, tốt mạ tốt lúa
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn, xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người
To thuyền lớn sóng
Tơ tình đứt ruột
Tốt khoe ra, xấu xa đậy điệm
Tốt lá tốt nem, tốt em tốt chị
Tốt lễ dễ kêu
Tốt lễ dễ lọt
Tốt lễ dễ van
Tốt lụa Bộ La, đẹp là làng Sóc
Tốt lụa là gái phe Nam
Tốt lưới cưới bể
Tốt mã giẻ cùi
Tốt mái bại sống
Tốt mái hại sống
Tốt mái hại trống
Tốt mã mà giã đám
Tốt mã mà rã đám
Tốt mã rã đám
Tốt mẽ khoe màu
Tốt mốc ngon tương
Tốt mối lấy được chồng sang
Tốt mồi ngồi dai
««
«
22
23
24
25
26
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...